|
QUÁ TRÌNH RÈN LUYỆN HỌC TẬP
|
|
1970-1974
|
Cử nhân Anh Văn, Trường đại học Ngoại ngữ Hà Nội (nay là Trường ĐH Hà Nội)
|
|
1992
|
Diploma (bằng sau đại học) in TESOL (Dạy tiếng Anh cho người nói các thứ tiếng khác) Đại học Canberra, Australia
|
|
1996-1998
|
MA (Thạc sĩ) in TESL (Dạy tiếng Anh như một ngôn ngữ thứ hai), Đại học Saint Michael, Vermont, USA
|
|
BẰNG CẤP VÀ CHỨNG CHỈ
|
|
1990
|
Chứng chỉ khoá tiếng Anh cao cấp, Đại học Canberra về giáo dục cấp cao. Phụ giảng môn Writing 1 cho sinh viên Australia.
|
|
1990
|
Khoá học Mùa hè về ngôn ngữ học (TESL), Warsaw, Ba Lan.
|
|
1991
|
Khoá học Quản lý cao cấp cho các nhà quản ly Châu Á- Thái Bình Dương. Viện Công nghệ Châu Á (AIT) Bangkok, Thailand
|
|
1992
|
Bằng sau đại học về phương pháp dạy tiếng Anh Đại học Canberra – Australia
|
|
1993
|
Khoá học International TESL Thủ Đức TP Hồ Chí Minh, do Đại học Michigan USA tổ chức
|
|
1995
|
Chứng chỉ khoá học "Dạy và thiết kế đề thi cho môn tiếng Anh thương mại" Viện Công nghệ Châu Á (AIT), Bangkok do Đại học Cambridge, UK tổ chức
|
|
1995
|
Khoá học một tháng về Dạy và thiết kế đề thi tiếng Anh do Đại học Cambridge tổ chức tại AIT , Bangkok, Thailand.
|
|
QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC
|
|
1975-1976
|
Phiên dịch, Nhà máy Giấy Bãi Bằng - Bộ Xây Dựng
|
|
|
Biên dịch cho Đoàng khảo sát kinh tế - Bộ Xây Dựng
|
|
1977-1979
|
Phiên dịch, Viện Kinh tế Xây dựng - Bộ Xây dựng
|
|
1980-1986
|
Biên tập Báo Kinh tế xây dựng. Phụ trách khối Xây dựng quốc tế
|
|
1987
|
Khoá học Nghiên cứu tiếng Anh trình độ cao cấp (ELICOS) Đại học Canberra. Australia
|
|
1988-1990
|
Giảng viên, khối Tiếng Anh cho công chức nhà nước - Bộ Xây dựng
|
|
Tháng 4 1990
|
Giảng viên tiếng Anh - Đại học Kinh tế Quốc dân Hà Nội
|
|
1993-1995
|
Phó Giám đốc Trung tâm Ngoại ngữ kinh tế - ĐH Kinh tế Quốc dân Hà Nội.
|
|
1995 (đến nay)
|
Giám đốc Trung tâm Ngoại ngữ kinh tế - ĐH Kinh tế Quốc dân Hà Nội. Tổ chức giảng dạy Tiếng Anh cơ bản, TOEFL, IELTS, Tiếng Anh thương mại
|
|
1995 - 2002
|
Thư ký điều hành, UCLES (Ban thiết kế đề thi của Đại học Cambridge - Hà Nội
|
|
Tháng 2-1995
|
Giảng viên tiếng Anh IDP Education, Australia: Khoá dự bị du học của dự án AUSAID, của Australia– Indochina Tropical Rainforests Management.
|
|
1995 đến 1999
|
Giám đốc dự án Hợp tác quốc tế về ngôn ngữ, Đại học Kinh tế quốc dân - Đại học Công nghệ Sydney, Australia)
|
|
1996 – 1998
|
Giám đốc LCCI, Hanoi
|
|
1999 - nay
|
Giảng viên tiếng Anh cho Khoa Hoá, Điện, Viễn thông, Kho Sinh học, Đại học Quốc gia Hà Nội. Khoa kinh tế và quản lý, Khoa Tài chính Ngân hàng, Khoa Du lịch, và Khoa Thương mại Đại học Kinh tế Quốc dân Hà Nội.
|
|
2002
|
Ủy viên Ban biên soạn chương trình của dự án trao đổi chuyên môn Đại học kinh tế và Đại học VUW.
|
|
TÁC PHẨM XUẤT BẢN
|
|
Giải nhất "Nói tiếng Anh giỏi". Đại học Ngoại ngữ Hà Nội. (1974)
Huy chương vàng (hát tiếng Anh). Đại hội sinh viên 1973-74. Hà Nội
Huy chương bạc "Ca sĩ nghiệp dư" 1983, Hà Nội
Bài viết (20 trang) "Nước Australia 200 năm" Nov 1987, CCAE
“Khái niệm kinh tế cơ bản" Sách giáo khoa dạy tiếng Anh kinh tế. 1983, Đại học Kinh tế quốc dân.
|